TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разруше́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razrušénije[rəzrʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разруше́ние nghĩa là sự phá hoại, phá hủy.

Nghĩa của разруше́ние

Danh từ

  1. Sự phá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ; (nghĩa bóng) [sự] hủy hoại, phá vỡ.

Biến cách của разруше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разруше́ниеразруше́ния
Sinh cách кого? чего?разруше́нияразруше́ний
Tặng cách кому? чему?разруше́ниюразруше́ниям
Đối cách кого? что?разруше́ниеразруше́ния
Công cụ cách кем? чем?разруше́ниемразруше́ниями
Giới cách о ком? о чём?разруше́нииразруше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разруше́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

разрушение nghĩa là gì?

разрушение (danh từ) nghĩa là sự phá hoại, phá hủy.

разрушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разруше́ние (phiên âm Latinh razrušénije, IPA [rəzrʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.