разуме́ние
giống trungbất động vật
razuménije[rəzʊˈmʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разуме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разуме́ние nghĩa là sự hiểu.
Nghĩa của разуме́ние
Danh từ
- Sự hiểu.
Biến cách của разуме́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разуме́ние | разуме́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разуме́ния | разуме́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разуме́нию | разуме́ниям |
| Đối cách кого? что? | разуме́ние | разуме́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разуме́нием | разуме́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разуме́нии | разуме́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разумение nghĩa là gì?
разумение (danh từ) nghĩa là sự hiểu.
разумение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разуме́ние (phiên âm Latinh razuménije, IPA [rəzʊˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.