TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разъезжа́ться

thể chưa hoàn thành
razʺjezžátʹsja[rəzjɪˈʐːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разъезжа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разъезжа́ться nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.

Nghĩa của разъезжа́ться

Động từ

  1. уезжать Đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản đi.
    • разъезжа́ться по дома́мtản về (đi về) các nhà, ai về nhà nấy
    • разъезжа́ться на ле́тние кани́кулыđi trở về (tản về, ra về, đi về) nghỉ hè, đi phân tán (đi mỗi người một nơi) trong kỳ nghỉ hè
  2. разлучаться Bỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhau. с + công cụ cách
    • супру́ги разъе́халисьhai vợ chồng bỏ nhau
  3. khẩu ngữ скользя, расходиться Choạc choãi, trượt giạng ra.
    • но́ги разъезжа́тьсяа́ются на льду́chân bước choạc choãi trên băng, hai chân giạng ra trên mặt băng
  4. рваться от ветхости Rách toạc ra, toạc ra.

Cặp thể của разъезжа́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разъезжа́ться

NgôiHiện tại
яразъезжа́юсь
тыразъезжа́ешься
он / она́ / оно́разъезжа́ется
мыразъезжа́емся
выразъезжа́етесь
они́разъезжа́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разъезжаться.

Quá khứ

Giống đực (он)разъезжа́лся
Giống cái (она́)разъезжа́лась
Giống trung (оно́)разъезжа́лось
Số nhiều (они́)разъезжа́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разъезжа́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разъезжа́йтесь

Câu hỏi thường gặp

разъезжаться nghĩa là gì?

разъезжаться (động từ) nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.

разъезжаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разъезжа́ться (phiên âm Latinh razʺjezžátʹsja, IPA [rəzjɪˈʐːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.