разъезжа́ться
Dấu sắc trên разъезжа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разъезжа́ться nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.
Nghĩa của разъезжа́ться
Động từ
- уезжать Đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản đi.
- разъезжа́ться по дома́мtản về (đi về) các nhà, ai về nhà nấy
- разъезжа́ться на ле́тние кани́кулыđi trở về (tản về, ra về, đi về) nghỉ hè, đi phân tán (đi mỗi người một nơi) trong kỳ nghỉ hè
- разлучаться Bỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhau. с + công cụ cách
- супру́ги разъе́халисьhai vợ chồng bỏ nhau
- khẩu ngữ скользя, расходиться Choạc choãi, trượt giạng ra.
- но́ги разъезжа́тьсяа́ются на льду́chân bước choạc choãi trên băng, hai chân giạng ra trên mặt băng
- рваться от ветхости Rách toạc ra, toạc ra.
Cặp thể của разъезжа́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разъезжа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разъезжа́юсь |
| ты | разъезжа́ешься |
| он / она́ / оно́ | разъезжа́ется |
| мы | разъезжа́емся |
| вы | разъезжа́етесь |
| они́ | разъезжа́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разъезжаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разъезжа́лся |
| Giống cái (она́) | разъезжа́лась |
| Giống trung (оно́) | разъезжа́лось |
| Số nhiều (они́) | разъезжа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разъезжа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разъезжа́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
разъезжаться nghĩa là gì?
разъезжаться (động từ) nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.
разъезжаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъезжа́ться (phiên âm Latinh razʺjezžátʹsja, IPA [rəzjɪˈʐːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.