разъе́хаться
Dấu sắc trên разъе́хаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разъе́хаться nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.
Nghĩa của разъе́хаться
Thể hoàn thành của разъезжа́ться.
Động từ
- Đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản đi.
- Bỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhau.
- khẩu ngữ Choạc choãi, trượt giạng ra.
- Rách toạc ra, toạc ra.
- не встретиться, разминуться Không gặp nhau. с + công cụ cách
- не столкнувтись проехать мимо Chạy qua được, tránh nhau được.
- э́та у́лица так узка́, что две маши́ны с трудо́м мо́гут разъе́хатьсяđường này chật đến nỗi hai xe khó lòng lắm mới tránh được nhau
Cặp thể của разъе́хаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разъе́хаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разъе́дусь |
| ты | разъе́дешься |
| он / она́ / оно́ | разъе́дется |
| мы | разъе́демся |
| вы | разъе́детесь |
| они́ | разъе́дутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разъе́хался |
| Giống cái (она́) | разъе́халась |
| Giống trung (оно́) | разъе́халось |
| Số nhiều (они́) | разъе́хались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разъезжа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разъезжа́йтесь |
Họ từ của разъе́хаться
Câu hỏi thường gặp
разъехаться nghĩa là gì?
разъехаться (động từ) nghĩa là đi trở về, đi phân tán, bỏ nhau, lìa bỏ nhau.
разъехаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъе́хаться (phiên âm Latinh razʺjéxatʹsja, IPA [rɐzˈjexət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.