TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разъярённый

razʺjarjónnyj[rəzjɪˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

разъярённый nghĩa là điên tiết lên, phát khùng lên.

Nghĩa của разъярённый

Tính từ

  1. Điên tiết lên, phát khùng lên, giận dữ, điên cuồng.

Biến cách của разъярённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразъярённыйразъярённоеразъярённаяразъярённые
Sinh cáchразъярённогоразъярённогоразъярённойразъярённых
Tặng cáchразъярённомуразъярённомуразъярённойразъярённым
Đối cáchразъярённый / разъярённогоразъярённоеразъярённуюразъярённые / разъярённых
Công cụ cáchразъярённымразъярённымразъярённойразъярёнными
Giới cáchразъярённомразъярённомразъярённойразъярённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разъярённый nghĩa là gì?

разъярённый (tính từ) nghĩa là điên tiết lên, phát khùng lên.

разъярённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разъярённый (phiên âm Latinh razʺjarjónnyj, IPA [rəzjɪˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.