разъярённый
razʺjarjónnyj[rəzjɪˈrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
разъярённый nghĩa là điên tiết lên, phát khùng lên.
Nghĩa của разъярённый
Tính từ
- Điên tiết lên, phát khùng lên, giận dữ, điên cuồng.
Biến cách của разъярённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разъярённый | разъярённое | разъярённая | разъярённые |
| Sinh cách | разъярённого | разъярённого | разъярённой | разъярённых |
| Tặng cách | разъярённому | разъярённому | разъярённой | разъярённым |
| Đối cách | разъярённый / разъярённого | разъярённое | разъярённую | разъярённые / разъярённых |
| Công cụ cách | разъярённым | разъярённым | разъярённой | разъярёнными |
| Giới cách | разъярённом | разъярённом | разъярённой | разъярённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разъярённый nghĩa là gì?
разъярённый (tính từ) nghĩa là điên tiết lên, phát khùng lên.
разъярённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъярённый (phiên âm Latinh razʺjarjónnyj, IPA [rəzjɪˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.