разъясни́ть
Dấu sắc trên разъясни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разъясни́ть nghĩa là giải thích, giảng giải.
Nghĩa của разъясни́ть
Thể hoàn thành của разъясня́ть.
Động từ
- Giải thích, giảng giải, giải nghĩa, cắt nghĩa, giải minh, thuyết minh.
Cặp thể của разъясни́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разъясни́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разъясню́ |
| ты | разъясни́шь |
| он / она́ / оно́ | разъясни́т |
| мы | разъясни́м |
| вы | разъясни́те |
| они́ | разъясня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разъясни́л |
| Giống cái (она́) | разъясни́ла |
| Giống trung (оно́) | разъясни́ло |
| Số nhiều (они́) | разъясни́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разъясни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разъясни́те |
Câu ví dụ với разъясни́ть
- Можете разъяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разъяснить nghĩa là gì?
разъяснить (động từ) nghĩa là giải thích, giảng giải.
разъяснить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъясни́ть (phiên âm Latinh razʺjasnítʹ, IPA [rəzjɪsˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.