разъясне́ние
Dấu sắc trên разъясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разъясне́ние nghĩa là sự giải thích, giảng giải.
Nghĩa của разъясне́ние
Danh từ
- Sự giải thích, giảng giải, giải nghĩa, cắt nghĩa, thuyết minh.
Biến cách của разъясне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разъясне́ние | разъясне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разъясне́ния | разъясне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разъясне́нию | разъясне́ниям |
| Đối cách кого? что? | разъясне́ние | разъясне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разъясне́нием | разъясне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разъясне́нии | разъясне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разъяснение nghĩa là gì?
разъяснение (danh từ) nghĩa là sự giải thích, giảng giải.
разъяснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъясне́ние (phiên âm Latinh razʺjasnénije, IPA [rəzjɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.