TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разъясни́тельный

razʺjasnítelʹnyj[rəzjɪsˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разъясни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разъясни́тельный nghĩa là để giải thích.

Nghĩa của разъясни́тельный

Tính từ

  1. Để giải thích.

Biến cách của разъясни́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразъясни́тельныйразъясни́тельноеразъясни́тельнаяразъясни́тельные
Sinh cáchразъясни́тельногоразъясни́тельногоразъясни́тельнойразъясни́тельных
Tặng cáchразъясни́тельномуразъясни́тельномуразъясни́тельнойразъясни́тельным
Đối cáchразъясни́тельный / разъясни́тельногоразъясни́тельноеразъясни́тельнуюразъясни́тельные / разъясни́тельных
Công cụ cáchразъясни́тельнымразъясни́тельнымразъясни́тельнойразъясни́тельными
Giới cáchразъясни́тельномразъясни́тельномразъясни́тельнойразъясни́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разъясни́тельный

So sánh hơn(по)разъясни́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разъясни́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

разъяснительный nghĩa là gì?

разъяснительный (tính từ) nghĩa là để giải thích.

разъяснительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разъясни́тельный (phiên âm Latinh razʺjasnítelʹnyj, IPA [rəzjɪsˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.