разы́грывать
Dấu sắc trên разы́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разы́грывать nghĩa là diễn, biểu diễn, đánh xong, chơi xong.
Nghĩa của разы́грывать
Động từ
- исполнять Diễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất.
- разыгра́ть спекта́кльdiễn kịch, đóng kịch, diễn xuất, biểu diễn (trình diễn) vở kịch
- спорт.chơi
- хорошо́ разыгра́ть мячchơi bóng rất hay
- заканчивать игры Đánh xong, chơi xong, kết thúc.
- остроу́мно разыгра́ть па́ртию в ша́хматыđánh xong(chơi xong, kết thúc) một ván cờ rất sắc sảo
- в лотерею Đưa ra xổ số.
- по жребию Rút thăm, bốc thăm.
- изображать собой кого-л., что-л. Làm ra vẻ, làm bộ, giả vờ, đóng vai.
- разыгра́ть простачка́làm ra vẻ ngây ngô, làm bộ như người ngây dại, giả vờ người chất phát
- khẩu ngữ обурачивать Lừa, đánh lừa, đùa (chơi) cho... một vố.
- разыгра́ть прия́теляlừa (đánh lừa) bạn, đùa (chơi) cho bạn... một vố
Cặp thể của разы́грывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разы́грывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разы́грываю |
| ты | разы́грываешь |
| он / она́ / оно́ | разы́грывает |
| мы | разы́грываем |
| вы | разы́грываете |
| они́ | разы́грывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разыгрывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разы́грывал |
| Giống cái (она́) | разы́грывала |
| Giống trung (оно́) | разы́грывало |
| Số nhiều (они́) | разы́грывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разы́грывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разы́грывайте |
Câu hỏi thường gặp
разыгрывать nghĩa là gì?
разыгрывать (động từ) nghĩa là diễn, biểu diễn, đánh xong, chơi xong.
разыгрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разы́грывать (phiên âm Latinh razýgryvatʹ, IPA [rɐˈzɨɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.