TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разы́грывать

thể chưa hoàn thành
razýgryvatʹ[rɐˈzɨɡrɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разы́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разы́грывать nghĩa là diễn, biểu diễn, đánh xong, chơi xong.

Nghĩa của разы́грывать

Động từ

  1. исполнять Diễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất.
    • разыгра́ть спекта́кльdiễn kịch, đóng kịch, diễn xuất, biểu diễn (trình diễn) vở kịch
    • спорт.chơi
    • хорошо́ разыгра́ть мячchơi bóng rất hay
  2. заканчивать игры Đánh xong, chơi xong, kết thúc.
    • остроу́мно разыгра́ть па́ртию в ша́хматыđánh xong(chơi xong, kết thúc) một ván cờ rất sắc sảo
  3. в лотерею Đưa ra xổ số.
  4. по жребию Rút thăm, bốc thăm.
  5. изображать собой кого-л., что-л. Làm ra vẻ, làm bộ, giả vờ, đóng vai.
    • разыгра́ть простачка́làm ra vẻ ngây ngô, làm bộ như người ngây dại, giả vờ người chất phát
  6. khẩu ngữ обурачивать Lừa, đánh lừa, đùa (chơi) cho... một vố.
    • разыгра́ть прия́теляlừa (đánh lừa) bạn, đùa (chơi) cho bạn... một vố

Cặp thể của разы́грывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разы́грывать

NgôiHiện tại
яразы́грываю
тыразы́грываешь
он / она́ / оно́разы́грывает
мыразы́грываем
выразы́грываете
они́разы́грывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разыгрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)разы́грывал
Giống cái (она́)разы́грывала
Giống trung (оно́)разы́грывало
Số nhiều (они́)разы́грывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разы́грывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разы́грывайте

Câu hỏi thường gặp

разыгрывать nghĩa là gì?

разыгрывать (động từ) nghĩa là diễn, biểu diễn, đánh xong, chơi xong.

разыгрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разы́грывать (phiên âm Latinh razýgryvatʹ, IPA [rɐˈzɨɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.