разъём
giống đựcbất động vật
razʺjóm[rɐzˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
разъём nghĩa là ổ cắm điện, ổ điện.
Nghĩa của разъём
Danh từ
- Ổ cắm điện, ổ điện.
Biến cách của разъём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разъём | разъёмы |
| Sinh cách кого? чего? | разъёма | разъёмов |
| Tặng cách кому? чему? | разъёму | разъёмам |
| Đối cách кого? что? | разъём | разъёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | разъёмом | разъёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | разъёме | разъёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разъём nghĩa là gì?
разъём (danh từ) nghĩa là ổ cắm điện, ổ điện.
разъём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разъём (phiên âm Latinh razʺjóm, IPA [rɐzˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.