TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разъём

giống đựcbất động vật
razʺjóm[rɐzˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

разъём nghĩa là ổ cắm điện, ổ điện.

Nghĩa của разъём

Danh từ

  1. Ổ cắm điện, ổ điện.

Biến cách của разъём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разъёмразъёмы
Sinh cách кого? чего?разъёмаразъёмов
Tặng cách кому? чему?разъёмуразъёмам
Đối cách кого? что?разъёмразъёмы
Công cụ cách кем? чем?разъёмомразъёмами
Giới cách о ком? о чём?разъёмеразъёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разъём nghĩa là gì?

разъём (danh từ) nghĩa là ổ cắm điện, ổ điện.

разъём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разъём (phiên âm Latinh razʺjóm, IPA [rɐzˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.