разы́грываться
Dấu sắc trên разы́грываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разы́грываться nghĩa là mải chơi, ham chơi.
Nghĩa của разы́грываться
Động từ
- о детях Mải chơi, ham chơi, nô đùa.
- khẩu ngữ о пианисте [bắt đầu] chơi dễ hơn, đánh thuần tay hơn.
- об актёре [bắt đầu] đóng hay hơn, nhập hay hơn.
- проявляться с силой Nổ ra, bùng nổ, nổ bùng, nổi lên.
- разыгра́лись собы́тияnhững sự biến nổ ra, những sự kiện bùng nổ
- стра́сти разыгра́лисьbão táp đã nổi lên
Cặp thể của разы́грываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разы́грываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разы́грываюсь |
| ты | разы́грываешься |
| он / она́ / оно́ | разы́грывается |
| мы | разы́грываемся |
| вы | разы́грываетесь |
| они́ | разы́грываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разыгрываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разы́грывался |
| Giống cái (она́) | разы́грывалась |
| Giống trung (оно́) | разы́грывалось |
| Số nhiều (они́) | разы́грывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разы́грывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разы́грывайтесь |
Họ từ của разы́грываться
Câu hỏi thường gặp
разыгрываться nghĩa là gì?
разыгрываться (động từ) nghĩa là mải chơi, ham chơi.
разыгрываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разы́грываться (phiên âm Latinh razýgryvatʹsja, IPA [rɐˈzɨɡrɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.