райисполко́м
Dấu sắc trên райисполко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
райисполко́м nghĩa là Ban chấp hành Xô-viết quận (huyện).
Nghĩa của райисполко́м
Danh từ
- райо́нный исполни́тельный комите́т Ban chấp hành Xô-viết quận (huyện).
Biến cách của райисполко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | райисполко́м | райисполко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | райисполко́ма | райисполко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | райисполко́му | райисполко́мам |
| Đối cách кого? что? | райисполко́м | райисполко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | райисполко́мом | райисполко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | райисполко́ме | райисполко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
райисполком nghĩa là gì?
райисполком (danh từ) nghĩa là Ban chấp hành Xô-viết quận (huyện).
райисполком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là райисполко́м (phiên âm Latinh rajispolkóm, IPA [ˌra(j)ɪspɐɫˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.