TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

райко́м

giống đựcbất động vật
rajkóm[rɐjˈkom] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên райко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

райко́м nghĩa là ban chấp hành quận, ban chấp hành huyện.

Nghĩa của райко́м

Danh từ

  1. райо́нный комите́т Ban chấp hành quận, ban chấp hành huyện.
    • райко́м КПССban chấp hành quận (huyện) đảng bộ Đảng cộng sản Liên-xô
    • райко́м комсомо́лаban chấp hành quận (huyện) Đoàn thanh niên cộng sản Liên-xô, quận (huyện) Đoàn thanh niên cộng sản Liên-xô; quận (huyện) đoàn (сокр.)

Biến cách của райко́м (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?райко́мрайко́мы
Sinh cách кого? чего?райко́марайко́мов
Tặng cách кому? чему?райко́мурайко́мам
Đối cách кого? что?райко́мрайко́мы
Công cụ cách кем? чем?райко́момрайко́мами
Giới cách о ком? о чём?райко́мерайко́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

райком nghĩa là gì?

райком (danh từ) nghĩa là ban chấp hành quận, ban chấp hành huyện.

райком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là райко́м (phiên âm Latinh rajkóm, IPA [rɐjˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.