рай
raj[raj]
giọng máy của trình duyệt
рай nghĩa là thiên đường, thiên đàng.
Nghĩa của рай
Danh từ
- Thiên đường, thiên đàng; (по буддийский представлениям) niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc.
- здесь про́сто рай!ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai
- мы живём, как в раю́chúng tôi sống sướng như tiên (sướng như ở thiên đường, sướng như ở chốn cực lạc)
Biến cách của рай (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́й |
| Sinh cách кого? чего? | ра́я |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ю |
| Đối cách кого? что? | ра́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́е |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рай
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рай nghĩa là gì?
рай (danh từ) nghĩa là thiên đường, thiên đàng.
рай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рай (phiên âm Latinh raj, IPA [raj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.