TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рай

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
raj[raj] giọng máy của trình duyệt

рай nghĩa là thiên đường, thiên đàng.

Nghĩa của рай

Danh từ

  1. Thiên đường, thiên đàng; (по буддийский представлениям) niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc.
    • здесь про́сто рай!ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai
    • мы живём, как в раю́chúng tôi sống sướng như tiên (sướng như ở thiên đường, sướng như ở chốn cực lạc)

Biến cách của рай (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ра́й
Sinh cách кого? чего?ра́я
Tặng cách кому? чему?ра́ю
Đối cách кого? что?ра́й
Công cụ cách кем? чем?ра́ем
Giới cách о ком? о чём?ра́е

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рай

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рай nghĩa là gì?

рай (danh từ) nghĩa là thiên đường, thiên đàng.

рай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рай (phiên âm Latinh raj, IPA [raj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.