TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

райо́н

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rajón[rɐˈjɵn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên райо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

райо́н nghĩa là huyện, vùng, khu vực.

Nghĩa của райо́н

Danh từ

  1. Huyện.
  2. Vùng, khu vực.

Biến cách của райо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?райо́нрайо́ны
Sinh cách кого? чего?райо́нарайо́нов
Tặng cách кому? чему?райо́нурайо́нам
Đối cách кого? что?райо́нрайо́ны
Công cụ cách кем? чем?райо́номрайо́нами
Giới cách о ком? о чём?райо́нерайо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của райо́н

Câu ví dụ với райо́н

  • Этот район полностью изменился. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395636
  • Этой ночью в районе был пожар. Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934240
  • Вы в этом районе живёте? Bạn có sống ở khu vực này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13534284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

район nghĩa là gì?

район (danh từ) nghĩa là huyện, vùng, khu vực.

район đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là райо́н (phiên âm Latinh rajón, IPA [rɐˈjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.