ра́йский
rájskij[ˈrajskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ра́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́йский nghĩa là thiên đàng.
Nghĩa của ра́йский
Tính từ
- Thuộc về thiên đường, thiên đàng; niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc ((giống trung) рай).
- у них ра́йская жизньhọ sống sướng như trên thiên đường, họ sống sướng như tiên
- ра́йская пти́ца(động vật học) chim thiên đường, chim thụy hồng (Paradiseidae)
Biến cách của ра́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́йский | ра́йское | ра́йская | ра́йские |
| Sinh cách | ра́йского | ра́йского | ра́йской | ра́йских |
| Tặng cách | ра́йскому | ра́йскому | ра́йской | ра́йским |
| Đối cách | ра́йский / ра́йского | ра́йское | ра́йскую | ра́йские / ра́йских |
| Công cụ cách | ра́йским | ра́йским | ра́йской | ра́йскими |
| Giới cách | ра́йском | ра́йском | ра́йской | ра́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
райский nghĩa là gì?
райский (tính từ) nghĩa là thiên đàng.
райский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́йский (phiên âm Latinh rájskij, IPA [ˈrajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.