TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́йский

rájskij[ˈrajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́йский nghĩa là thiên đàng.

Nghĩa của ра́йский

Tính từ

  1. Thuộc về thiên đường, thiên đàng; niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc ((giống trung) рай).
    • у них ра́йская жизньhọ sống sướng như trên thiên đường, họ sống sướng như tiên
    • ра́йская пти́ца(động vật học) chim thiên đường, chim thụy hồng (Paradiseidae)

Biến cách của ра́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́йскийра́йскоера́йскаяра́йские
Sinh cáchра́йскогора́йскогора́йскойра́йских
Tặng cáchра́йскомура́йскомура́йскойра́йским
Đối cáchра́йский / ра́йскогора́йскоера́йскуюра́йские / ра́йских
Công cụ cáchра́йскимра́йскимра́йскойра́йскими
Giới cáchра́йскомра́йскомра́йскойра́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

райский nghĩa là gì?

райский (tính từ) nghĩa là thiên đàng.

райский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́йский (phiên âm Latinh rájskij, IPA [ˈrajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.