рак
рак nghĩa là tôm hùm đất, ung thư.
Nghĩa của рак
Danh từ
- Tôm hùm đất.
- Ung thư.
Biến cách của рак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́к | ра́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ра́ка | ра́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ку | ра́кам |
| Đối cách кого? что? | ра́ка | ра́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́ком | ра́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ке | ра́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của рак
Câu ví dụ với рак
- На безрыбье и рак рыба. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #423221
- Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
- У него рак лёгких. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3719598
- Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
- У Вас рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151427
- У тебя рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151428
- Мария умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476335
- Мэри умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рак nghĩa là gì?
рак (danh từ) nghĩa là tôm hùm đất, ung thư.
рак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рак (phiên âm Latinh rak, IPA [rak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.