TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рак

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rak[rak] giọng máy của trình duyệt

рак nghĩa là tôm hùm đất, ung thư.

Nghĩa của рак

Danh từ

  1. Tôm hùm đất.
  2. Ung thư.

Biến cách của рак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́кра́ки
Sinh cách кого? чего?ра́кара́ков
Tặng cách кому? чему?ра́кура́кам
Đối cách кого? что?ра́кара́ков
Công cụ cách кем? чем?ра́комра́ками
Giới cách о ком? о чём?ра́кера́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của рак

Câu ví dụ với рак

  • На безрыбье и рак рыба. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #423221
  • Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
  • У него рак лёгких. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3719598
  • Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
  • У Вас рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151427
  • У тебя рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151428
  • Мария умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476335
  • Мэри умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рак nghĩa là gì?

рак (danh từ) nghĩa là tôm hùm đất, ung thư.

рак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рак (phiên âm Latinh rak, IPA [rak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.