TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́ка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ráka[ˈrakə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́ка nghĩa là lăng, mộ.

Nghĩa của ра́ка

Danh từ

  1. Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.

Biến cách của ра́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́кара́ки
Sinh cách кого? чего?ра́кира́к
Tặng cách кому? чему?ра́кера́кам
Đối cách кого? что?ра́кура́ки
Công cụ cách кем? чем?ра́койра́ками
Giới cách о ком? о чём?ра́кера́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ра́ка

  • На безрыбье и рак рыба. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #423221
  • Мария умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476335
  • Мэри умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597817
  • Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
  • У него рак лёгких. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3719598
  • Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
  • У Вас рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151427
  • У тебя рак. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рака nghĩa là gì?

рака (danh từ) nghĩa là lăng, mộ.

рака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́ка (phiên âm Latinh ráka, IPA [ˈrakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.