ракетоносец nghĩa là [chiếc] tàu chiến trang bị tên lửa.
Nghĩa của ракетоносец
Danh từ
корабль [chiếc] tàu chiến trang bị tên lửa.
самолёт [chiếc] máy bay trang bị tên lửa.
Câu hỏi thường gặp
ракетоносец nghĩa là gì?
ракетоносец (danh từ) nghĩa là [chiếc] tàu chiến trang bị tên lửa.
ракетоносец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ракетоносец (phiên âm Latinh raketonosec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.