рамбута́н
giống đựcbất động vật
rambután[rəmbʊˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рамбута́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рамбута́н nghĩa là chôm chôm.
Nghĩa của рамбута́н
Danh từ
- Chôm chôm.
Biến cách của рамбута́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рамбута́н | рамбута́ны |
| Sinh cách кого? чего? | рамбута́на | рамбута́нов |
| Tặng cách кому? чему? | рамбута́ну | рамбута́нам |
| Đối cách кого? что? | рамбута́н | рамбута́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | рамбута́ном | рамбута́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | рамбута́не | рамбута́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рамбутан nghĩa là gì?
рамбутан (danh từ) nghĩa là chôm chôm.
рамбутан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рамбута́н (phiên âm Latinh rambután, IPA [rəmbʊˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.