ра́ма
giống cáibất động vật
ráma[ˈramə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ра́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́ма nghĩa là cái khung.
Nghĩa của ра́ма
Danh từ
- Cái khung.
- дверна́я ра́ма[cái] khung cửa sổ
- вну́тренняя ра́ма окна́[cái] khung trong cửa sổ
- кварти́на в ра́меbức tranh đóng khung (lồng khung, trong khung)
- вста́вить карти́ну в ра́муđóng khung (lồng khung) bức tranh
Biến cách của ра́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́ма | ра́мы |
| Sinh cách кого? чего? | ра́мы | ра́м |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ме | ра́мам |
| Đối cách кого? что? | ра́му | ра́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́мой | ра́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ме | ра́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ра́ма
Câu hỏi thường gặp
рама nghĩa là gì?
рама (danh từ) nghĩa là cái khung.
рама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́ма (phiên âm Latinh ráma, IPA [ˈramə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.