TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рамочный

ramočnyj giọng máy của trình duyệt

рамочный nghĩa là Thuộc về khung.

Nghĩa của рамочный

Tính từ

  1. Thuộc về khung.
    • ра́мочная анте́ннаăng-ten khung, anten khung

Câu hỏi thường gặp

рамочный nghĩa là gì?

рамочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khung.

рамочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рамочный (phiên âm Latinh ramočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.