TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ранг

giống đựcbất động vật
rang[rank] giọng máy của trình duyệt

ранг nghĩa là cấp bậc, cấp.

Nghĩa của ранг

Danh từ

  1. Cấp bậc, cấp, bậc, hàm, hạng.
    • дипломати́ческие рангиcấp bậc ngoại giao
    • капита́н пе́рвого рангаđại tá hải quân
    • капита́н второ́го рангаtrung tá hải quân
    • капита́н тре́тьего рангаthiếu tá hải quân

Biến cách của ранг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́нгра́нги
Sinh cách кого? чего?ра́нгара́нгов
Tặng cách кому? чему?ра́нгура́нгам
Đối cách кого? что?ра́нгра́нги
Công cụ cách кем? чем?ра́нгомра́нгами
Giới cách о ком? о чём?ра́нгера́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ранг nghĩa là gì?

ранг (danh từ) nghĩa là cấp bậc, cấp.

ранг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ранг (phiên âm Latinh rang, IPA [rank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.