ранг
giống đựcbất động vật
rang[rank]
giọng máy của trình duyệt
ранг nghĩa là cấp bậc, cấp.
Nghĩa của ранг
Danh từ
- Cấp bậc, cấp, bậc, hàm, hạng.
- дипломати́ческие рангиcấp bậc ngoại giao
- капита́н пе́рвого рангаđại tá hải quân
- капита́н второ́го рангаtrung tá hải quân
- капита́н тре́тьего рангаthiếu tá hải quân
Biến cách của ранг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́нг | ра́нги |
| Sinh cách кого? чего? | ра́нга | ра́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́нгу | ра́нгам |
| Đối cách кого? что? | ра́нг | ра́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́нгом | ра́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́нге | ра́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ранг nghĩa là gì?
ранг (danh từ) nghĩa là cấp bậc, cấp.
ранг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ранг (phiên âm Latinh rang, IPA [rank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.