ранго́ут
giống đựcbất động vật
rangóut[rɐnˈɡoʊt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ранго́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ранго́ут nghĩa là cột buồm.
Nghĩa của ранго́ут
Danh từ
- hàng hải [hệ thống, bộ] cột buồm.
Biến cách của ранго́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ранго́ут | ранго́уты |
| Sinh cách кого? чего? | ранго́ута | ранго́утов |
| Tặng cách кому? чему? | ранго́уту | ранго́утам |
| Đối cách кого? что? | ранго́ут | ранго́уты |
| Công cụ cách кем? чем? | ранго́утом | ранго́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | ранго́уте | ранго́утах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рангоут nghĩa là gì?
рангоут (danh từ) nghĩa là cột buồm.
рангоут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ранго́ут (phiên âm Latinh rangóut, IPA [rɐnˈɡoʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.