ра́ндия
giống cáibất động vật
rándija[ˈranʲdʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ра́ндия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́ндия nghĩa là găng.
Nghĩa của ра́ндия
Danh từ
- Găng.
Biến cách của ра́ндия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́ндия | ра́ндии |
| Sinh cách кого? чего? | ра́ндии | ра́ндий |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ндии | ра́ндиям |
| Đối cách кого? что? | ра́ндию | ра́ндии |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́ндией | ра́ндиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ндии | ра́ндиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рандия nghĩa là gì?
рандия (danh từ) nghĩa là găng.
рандия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́ндия (phiên âm Latinh rándija, IPA [ˈranʲdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.