ра́неный
Dấu sắc trên ра́неный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́неный nghĩa là bị thương.
Nghĩa của ра́неный
Tính từ
- Bị thương.
Biến cách của ра́неный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́неный | ра́неное | ра́неная | ра́неные |
| Sinh cách | ра́неного | ра́неного | ра́неной | ра́неных |
| Tặng cách | ра́неному | ра́неному | ра́неной | ра́неным |
| Đối cách | ра́неный / ра́неного | ра́неное | ра́неную | ра́неные / ра́неных |
| Công cụ cách | ра́неным | ра́неным | ра́неной | ра́неными |
| Giới cách | ра́неном | ра́неном | ра́неной | ра́неных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ра́неный
- Три человека было ранено. Ba người bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753663
- Ты ранен? Bạn có bị thương không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677245
- Кто-нибудь ранен? Có ai bị đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3144159
- Вы ранены? Bạn có bị thương không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234887
- Ты ранена? Bạn có bị thương không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234888
- Том ранен. Tom bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293406
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раненый nghĩa là gì?
раненый (tính từ) nghĩa là bị thương.
раненый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́неный (phiên âm Latinh ránenyj, IPA [ˈranʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.