рани́мый
Dấu sắc trên рани́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рани́мый nghĩa là dễ tổn thương.
Nghĩa của рани́мый
Tính từ
- Dễ tổn thương.
Biến cách của рани́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рани́мый | рани́мое | рани́мая | рани́мые |
| Sinh cách | рани́мого | рани́мого | рани́мой | рани́мых |
| Tặng cách | рани́мому | рани́мому | рани́мой | рани́мым |
| Đối cách | рани́мый / рани́мого | рани́мое | рани́мую | рани́мые / рани́мых |
| Công cụ cách | рани́мым | рани́мым | рани́мой | рани́мыми |
| Giới cách | рани́мом | рани́мом | рани́мой | рани́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ранимый nghĩa là gì?
ранимый (tính từ) nghĩa là dễ tổn thương.
ранимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рани́мый (phiên âm Latinh ranímyj, IPA [rɐˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.