рант
giống đựcbất động vật
rant
giọng máy của trình duyệt
рант nghĩa là mép viền đế.
Nghĩa của рант
Danh từ
- Mép viền đế.
Biến cách của рант (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́нт | ра́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ра́нта | ра́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́нту | ра́нтам |
| Đối cách кого? что? | ра́нт | ра́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́нтом | ра́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́нте | ра́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рант nghĩa là gì?
рант (danh từ) nghĩa là mép viền đế.
рант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рант (phiên âm Latinh rant); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.