TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рань

giống cáibất động vật
ranʹ[ranʲ] giọng máy của trình duyệt

рань nghĩa là sáng sớm.

Nghĩa của рань

Danh từ

  1. Sáng sớm.
    • в таку́ю раньcòn sáng tinh mơ (sáng tinh sương) thế

Biến cách của рань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́ньра́ни
Sinh cách кого? чего?ра́нира́ней
Tặng cách кому? чему?ра́нира́ням
Đối cách кого? что?ра́ньра́ни
Công cụ cách кем? чем?ра́ньюра́нями
Giới cách о ком? о чём?ра́нира́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рань nghĩa là gì?

рань (danh từ) nghĩa là sáng sớm.

рань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рань (phiên âm Latinh ranʹ, IPA [ranʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.