рань
giống cáibất động vật
ranʹ[ranʲ]
giọng máy của trình duyệt
рань nghĩa là sáng sớm.
Nghĩa của рань
Danh từ
- Sáng sớm.
- в таку́ю раньcòn sáng tinh mơ (sáng tinh sương) thế
Biến cách của рань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́нь | ра́ни |
| Sinh cách кого? чего? | ра́ни | ра́ней |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ни | ра́ням |
| Đối cách кого? что? | ра́нь | ра́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́нью | ра́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ни | ра́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рань nghĩa là gì?
рань (danh từ) nghĩa là sáng sớm.
рань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рань (phiên âm Latinh ranʹ, IPA [ranʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.