TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рантовый

rantovyj giọng máy của trình duyệt

рантовый nghĩa là có viền đế.

Nghĩa của рантовый

Tính từ

  1. Có viền đế.
    • ра́нтовая о́бувьgiày [có] viền đế

Câu hỏi thường gặp

рантовый nghĩa là gì?

рантовый (tính từ) nghĩa là có viền đế.

рантовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рантовый (phiên âm Latinh rantovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.