TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рапс

giống đựcbất động vật
raps[raps] giọng máy của trình duyệt

рапс nghĩa là cải dầu.

Nghĩa của рапс

Danh từ

  1. Cải dầu.

Biến cách của рапс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́псра́псы
Sinh cách кого? чего?ра́псара́псов
Tặng cách кому? чему?ра́псура́псам
Đối cách кого? что?ра́псра́псы
Công cụ cách кем? чем?ра́псомра́псами
Giới cách о ком? о чём?ра́псера́псах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рапс nghĩa là gì?

рапс (danh từ) nghĩa là cải dầu.

рапс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рапс (phiên âm Latinh raps, IPA [raps]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.