рапс
giống đựcbất động vật
raps[raps]
giọng máy của trình duyệt
рапс nghĩa là cải dầu.
Nghĩa của рапс
Danh từ
- Cải dầu.
Biến cách của рапс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́пс | ра́псы |
| Sinh cách кого? чего? | ра́пса | ра́псов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́псу | ра́псам |
| Đối cách кого? что? | ра́пс | ра́псы |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́псом | ра́псами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́псе | ра́псах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рапс nghĩa là gì?
рапс (danh từ) nghĩa là cải dầu.
рапс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рапс (phiên âm Latinh raps, IPA [raps]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.