рапортова́ть
Dấu sắc trên рапортова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рапортова́ть nghĩa là báo cáo.
Nghĩa của рапортова́ть
Động từ
- Báo cáo. + tặng cách
- рапортова́ть о досро́чном выполне́нии пла́наbáo cáo về việc hoàn thành kế hoạnh trước thời hạn
Cặp thể của рапортова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рапортова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рапорту́ю |
| ты | рапорту́ешь |
| он / она́ / оно́ | рапорту́ет |
| мы | рапорту́ем |
| вы | рапорту́ете |
| они́ | рапорту́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рапортовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рапортова́л |
| Giống cái (она́) | рапортова́ла |
| Giống trung (оно́) | рапортова́ло |
| Số nhiều (они́) | рапортова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рапорту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рапорту́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рапортова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рапортовать nghĩa là gì?
рапортовать (động từ) nghĩa là báo cáo.
рапортовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рапортова́ть (phiên âm Latinh raportovátʹ, IPA [rəpərtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.