TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рапортова́ть

thể chưa hoàn thành
raportovátʹ[rəpərtɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рапортова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рапортова́ть nghĩa là báo cáo.

Nghĩa của рапортова́ть

Động từ

  1. Báo cáo. + tặng cách
    • рапортова́ть о досро́чном выполне́нии пла́наbáo cáo về việc hoàn thành kế hoạnh trước thời hạn

Cặp thể của рапортова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рапортова́ть

NgôiHiện tại
ярапорту́ю
тырапорту́ешь
он / она́ / оно́рапорту́ет
мырапорту́ем
вырапорту́ете
они́рапорту́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рапортовать.

Quá khứ

Giống đực (он)рапортова́л
Giống cái (она́)рапортова́ла
Giống trung (оно́)рапортова́ло
Số nhiều (они́)рапортова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рапорту́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рапорту́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рапортова́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рапортовать nghĩa là gì?

рапортовать (động từ) nghĩa là báo cáo.

рапортовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рапортова́ть (phiên âm Latinh raportovátʹ, IPA [rəpərtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.