TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскалённый

raskaljónnyj[rəskɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

раскалённый nghĩa là bị đốt nóng, nung nóng.

Nghĩa của раскалённый

Tính từ

  1. Bị đốt nóng, nung nóng, nóng bỏng.
    • раскалённая печьlò lửa nóng bỏng
    • раскалённый до́красна[bị] nung đỏ

Biến cách của раскалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраскалённыйраскалённоераскалённаяраскалённые
Sinh cáchраскалённогораскалённогораскалённойраскалённых
Tặng cáchраскалённомураскалённомураскалённойраскалённым
Đối cáchраскалённый / раскалённогораскалённоераскалённуюраскалённые / раскалённых
Công cụ cáchраскалённымраскалённымраскалённойраскалёнными
Giới cáchраскалённомраскалённомраскалённойраскалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раскалённый nghĩa là gì?

раскалённый (tính từ) nghĩa là bị đốt nóng, nung nóng.

раскалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскалённый (phiên âm Latinh raskaljónnyj, IPA [rəskɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.