раскалённый
raskaljónnyj[rəskɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
раскалённый nghĩa là bị đốt nóng, nung nóng.
Nghĩa của раскалённый
Tính từ
- Bị đốt nóng, nung nóng, nóng bỏng.
- раскалённая печьlò lửa nóng bỏng
- раскалённый до́красна[bị] nung đỏ
Biến cách của раскалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раскалённый | раскалённое | раскалённая | раскалённые |
| Sinh cách | раскалённого | раскалённого | раскалённой | раскалённых |
| Tặng cách | раскалённому | раскалённому | раскалённой | раскалённым |
| Đối cách | раскалённый / раскалённого | раскалённое | раскалённую | раскалённые / раскалённых |
| Công cụ cách | раскалённым | раскалённым | раскалённой | раскалёнными |
| Giới cách | раскалённом | раскалённом | раскалённой | раскалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раскалённый nghĩa là gì?
раскалённый (tính từ) nghĩa là bị đốt nóng, nung nóng.
раскалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскалённый (phiên âm Latinh raskaljónnyj, IPA [rəskɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.