раска́тистый
Dấu sắc trên раска́тистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раска́тистый nghĩa là rền vang, ầm vang.
Nghĩa của раска́тистый
Tính từ
- Rền vang, ầm vang, vang ầm, vang động, âm vang, vang.
- раскатистый смехtiếng cười vang, tiếng cười râm rang
- раскатистый уда́р гро́маtiếng sấm ầm vang (vang ầm, vang động), tiếng sét rền vang (âm vang)
Biến cách của раска́тистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раска́тистый | раска́тистое | раска́тистая | раска́тистые |
| Sinh cách | раска́тистого | раска́тистого | раска́тистой | раска́тистых |
| Tặng cách | раска́тистому | раска́тистому | раска́тистой | раска́тистым |
| Đối cách | раска́тистый / раска́тистого | раска́тистое | раска́тистую | раска́тистые / раска́тистых |
| Công cụ cách | раска́тистым | раска́тистым | раска́тистой | раска́тистыми |
| Giới cách | раска́тистом | раска́тистом | раска́тистой | раска́тистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раскатистый nghĩa là gì?
раскатистый (tính từ) nghĩa là rền vang, ầm vang.
раскатистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раска́тистый (phiên âm Latinh raskátistyj, IPA [rɐˈskatʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.