TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раска́тистый

raskátistyj[rɐˈskatʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раска́тистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раска́тистый nghĩa là rền vang, ầm vang.

Nghĩa của раска́тистый

Tính từ

  1. Rền vang, ầm vang, vang ầm, vang động, âm vang, vang.
    • раскатистый смехtiếng cười vang, tiếng cười râm rang
    • раскатистый уда́р гро́маtiếng sấm ầm vang (vang ầm, vang động), tiếng sét rền vang (âm vang)

Biến cách của раска́тистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраска́тистыйраска́тистоераска́тистаяраска́тистые
Sinh cáchраска́тистогораска́тистогораска́тистойраска́тистых
Tặng cáchраска́тистомураска́тистомураска́тистойраска́тистым
Đối cáchраска́тистый / раска́тистогораска́тистоераска́тистуюраска́тистые / раска́тистых
Công cụ cáchраска́тистымраска́тистымраска́тистойраска́тистыми
Giới cáchраска́тистомраска́тистомраска́тистойраска́тистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раскатистый nghĩa là gì?

раскатистый (tính từ) nghĩa là rền vang, ầm vang.

раскатистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раска́тистый (phiên âm Latinh raskátistyj, IPA [rɐˈskatʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.