раска́яние
Dấu sắc trên раска́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раска́яние nghĩa là sự hối hận, ăn năn.
Nghĩa của раска́яние
Danh từ
- Sự hối hận, ăn năn, sám hối, sám tội.
Biến cách của раска́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раска́яние | раска́яния |
| Sinh cách кого? чего? | раска́яния | раска́яний |
| Tặng cách кому? чему? | раска́янию | раска́яниям |
| Đối cách кого? что? | раска́яние | раска́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | раска́янием | раска́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | раска́янии | раска́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với раска́яние
- Меня мучило раскаяние. Tôi đã bị dằn vặt bởi sự hối hận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2959314
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раскаяние nghĩa là gì?
раскаяние (danh từ) nghĩa là sự hối hận, ăn năn.
раскаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раска́яние (phiên âm Latinh raskájanije, IPA [rɐˈska(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.