расквартирова́ние
Dấu sắc trên расквартирова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расквартирова́ние nghĩa là phòng ở, chỗ ở.
Nghĩa của расквартирова́ние
Danh từ
- Phòng ở, chỗ ở, nhá ở.
Biến cách của расквартирова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расквартирова́ние | расквартирова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расквартирова́ния | расквартирова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расквартирова́нию | расквартирова́ниям |
| Đối cách кого? что? | расквартирова́ние | расквартирова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расквартирова́нием | расквартирова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расквартирова́нии | расквартирова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расквартирование nghĩa là gì?
расквартирование (danh từ) nghĩa là phòng ở, chỗ ở.
расквартирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расквартирова́ние (phiên âm Latinh raskvartirovánije, IPA [rəskvərtʲɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.