Phân phối... về các nhà, bố trí... ở các nhà, đưa... đến đóng (trú). + đối cách
Câu hỏi thường gặp
расквартировать nghĩa là gì?
расквартировать (động từ) nghĩa là đưa đến đóng.
расквартировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расквартировать (phiên âm Latinh raskvartirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.