TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раски́дистый

raskídistyj[rɐˈskʲidʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раски́дистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раски́дистый nghĩa là cành tỏa rộng.

Nghĩa của раски́дистый

Tính từ

  1. Có cành lá lòa xòa, cành tỏa rộng.

Biến cách của раски́дистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраски́дистыйраски́дистоераски́дистаяраски́дистые
Sinh cáchраски́дистогораски́дистогораски́дистойраски́дистых
Tặng cáchраски́дистомураски́дистомураски́дистойраски́дистым
Đối cáchраски́дистый / раски́дистогораски́дистоераски́дистуюраски́дистые / раски́дистых
Công cụ cáchраски́дистымраски́дистымраски́дистойраски́дистыми
Giới cáchраски́дистомраски́дистомраски́дистойраски́дистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của раски́дистый

So sánh hơn(по)раски́дистее

Câu hỏi thường gặp

раскидистый nghĩa là gì?

раскидистый (tính từ) nghĩa là cành tỏa rộng.

раскидистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раски́дистый (phiên âm Latinh raskídistyj, IPA [rɐˈskʲidʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.