раскладно́й
raskladnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên раскладно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раскладно́й nghĩa là xếp.
Nghĩa của раскладно́й
Tính từ
- Xếp [được].
- раскладна́я крова́ть[cái] giường xếp, giường bố
Biến cách của раскладно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раскладно́й | раскладно́е | раскладна́я | раскладны́е |
| Sinh cách | раскладно́го | раскладно́го | раскладно́й | раскладны́х |
| Tặng cách | раскладно́му | раскладно́му | раскладно́й | раскладны́м |
| Đối cách | раскладно́й | раскладно́е | раскладну́ю | раскладны́е |
| Công cụ cách | раскладны́м | раскладны́м | раскладно́й | раскладны́ми |
| Giới cách | раскладно́м | раскладно́м | раскладно́й | раскладны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раскладной nghĩa là gì?
раскладной (tính từ) nghĩa là xếp.
раскладной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскладно́й (phiên âm Latinh raskladnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.