TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскле́ить

thể hoàn thành
raskléitʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раскле́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раскле́ить nghĩa là bóc, bóc ra, dán nhiều, dán khắp nơi.

Nghĩa của раскле́ить

Thể hoàn thành của раскле́ивать.

Động từ

  1. Bóc, bóc... ra.
  2. Dán nhiều, dán... khắp nơi.

Cặp thể của раскле́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раскле́ить

NgôiTương lai
яраскле́ю
тыраскле́ишь
он / она́ / оно́раскле́ит
мыраскле́им
выраскле́ите
они́раскле́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)раскле́ил
Giống cái (она́)раскле́ила
Giống trung (оно́)раскле́ило
Số nhiều (они́)раскле́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раскле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раскле́йте

Câu hỏi thường gặp

расклеить nghĩa là gì?

расклеить (động từ) nghĩa là bóc, bóc ra, dán nhiều, dán khắp nơi.

расклеить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскле́ить (phiên âm Latinh raskléitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.