TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскод

giống đực
raskod giọng máy của trình duyệt

раскод nghĩa là sự chia rẽ, phân biệt.

Nghĩa của раскод

Danh từ

  1. Sự chia rẽ, phân biệt.
  2. nhà thờ [sự] ly giáo.

Câu hỏi thường gặp

раскод nghĩa là gì?

раскод (danh từ) nghĩa là sự chia rẽ, phân biệt.

раскод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскод (phiên âm Latinh raskod); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.