раско́льнический
Dấu sắc trên раско́льнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раско́льнический nghĩa là gây chia rẽ, phân liệt.
Nghĩa của раско́льнический
Tính từ
- Gây chia rẽ, phân liệt.
- раско́льническая поли́тикаchính sách phân liệt (chia rẽ)
- nhà thờ [thuộc về] người ly giáo, người ratkônhic, người không theo quốc giáo.
- раскольнический скитtu viện của những người ly giáo (ratkônhic)
Biến cách của раско́льнический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раско́льнический | раско́льническое | раско́льническая | раско́льнические |
| Sinh cách | раско́льнического | раско́льнического | раско́льнической | раско́льнических |
| Tặng cách | раско́льническому | раско́льническому | раско́льнической | раско́льническим |
| Đối cách | раско́льнический | раско́льническое | раско́льническую | раско́льнические |
| Công cụ cách | раско́льническим | раско́льническим | раско́льнической | раско́льническими |
| Giới cách | раско́льническом | раско́льническом | раско́льнической | раско́льнических |
| Dạng ngắn | *раско́льническ | *раско́льническо | *раско́льническа | раско́льнически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
раскольнический nghĩa là gì?
раскольнический (tính từ) nghĩa là gây chia rẽ, phân liệt.
раскольнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раско́льнический (phiên âm Latinh raskólʹničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.