TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раско́льнический

raskólʹničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раско́льнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раско́льнический nghĩa là gây chia rẽ, phân liệt.

Nghĩa của раско́льнический

Tính từ

  1. Gây chia rẽ, phân liệt.
    • раско́льническая поли́тикаchính sách phân liệt (chia rẽ)
  2. nhà thờ [thuộc về] người ly giáo, người ratkônhic, người không theo quốc giáo.
    • раскольнический скитtu viện của những người ly giáo (ratkônhic)

Biến cách của раско́льнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраско́льническийраско́льническоераско́льническаяраско́льнические
Sinh cáchраско́льническогораско́льническогораско́льническойраско́льнических
Tặng cáchраско́льническомураско́льническомураско́льническойраско́льническим
Đối cáchраско́льническийраско́льническоераско́льническуюраско́льнические
Công cụ cáchраско́льническимраско́льническимраско́льническойраско́льническими
Giới cáchраско́льническомраско́льническомраско́льническойраско́льнических
Dạng ngắn*раско́льническ*раско́льническо*раско́льническараско́льнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

раскольнический nghĩa là gì?

раскольнический (tính từ) nghĩa là gây chia rẽ, phân liệt.

раскольнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раско́льнический (phiên âm Latinh raskólʹničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.