TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскрасавец

giống đực
raskrasavec giọng máy của trình duyệt

раскрасавец nghĩa là Trang thanh niên tuấn tú.

Nghĩa của раскрасавец

Danh từ

  1. Trang thanh niên tuấn tú.
    • раскраса́веццы-ко́ниnhững con tuấn mã, những con ngựa tuyệt đẹp

Câu hỏi thường gặp

раскрасавец nghĩa là gì?

раскрасавец (danh từ) nghĩa là Trang thanh niên tuấn tú.

раскрасавец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскрасавец (phiên âm Latinh raskrasavec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.