раскрасне́ться
Dấu sắc trên раскрасне́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раскрасне́ться nghĩa là đỏ mặt, mặt ửng đỏ.
Nghĩa của раскрасне́ться
Động từ
- Đỏ mặt, mặt ửng đỏ, mặt ửng hồng.
Chia động từ раскрасне́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | раскрасне́юсь |
| ты | раскрасне́ешься |
| он / она́ / оно́ | раскрасне́ется |
| мы | раскрасне́емся |
| вы | раскрасне́етесь |
| они́ | раскрасне́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | раскрасне́лся |
| Giống cái (она́) | раскрасне́лась |
| Giống trung (оно́) | раскрасне́лось |
| Số nhiều (они́) | раскрасне́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | раскрасне́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | раскрасне́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
раскраснеться nghĩa là gì?
раскраснеться (động từ) nghĩa là đỏ mặt, mặt ửng đỏ.
раскраснеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскрасне́ться (phiên âm Latinh raskrasnétʹsja, IPA [rəskrɐsˈnʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.