раскупать
раскупать nghĩa là mua hết, mua sạch.
Nghĩa của раскупать
Động từ
- Mua hết, mua sạch, mua. + đối cách
- това́р неме́дленно раскупи́лиngười ta đã mua hết ngay món hàng
Câu ví dụ với раскупать
- Как только книги появились на полках, покупатели ринулись их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043328
- Как только книги появились на полках, покупатели кинулись их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043329
- Как только книги появились на полках, покупатели бросились их раскупать. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
раскупать nghĩa là gì?
раскупать (động từ) nghĩa là mua hết, mua sạch.
раскупать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскупать (phiên âm Latinh raskupatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.