TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскры́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
raskrýtʹ[rɐˈskrɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раскры́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раскры́ть nghĩa là khám phá.

Nghĩa của раскры́ть

Động từ

  1. Khám phá.

Cặp thể của раскры́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раскры́ть

NgôiTương lai
яраскро́ю
тыраскро́ешь
он / она́ / оно́раскро́ет
мыраскро́ем
выраскро́ете
они́раскро́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)раскры́л
Giống cái (она́)раскры́ла
Giống trung (оно́)раскры́ло
Số nhiều (они́)раскры́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раскро́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раскро́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раскры́ть

Trái nghĩa

Họ từ của раскры́ть

Câu ví dụ với раскры́ть

  • Раскрой ладонь. Mở tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3454411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

раскрыть nghĩa là gì?

раскрыть (động từ) nghĩa là khám phá.

раскрыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскры́ть (phiên âm Latinh raskrýtʹ, IPA [rɐˈskrɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.