ра́совый
Dấu sắc trên ра́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́совый nghĩa là Thuộc về chủng tộc.
Nghĩa của ра́совый
Tính từ
- Thuộc về chủng tộc.
- ра́совые отли́чияnhững đặc điểm (những điểm khác biệt về) chủng tộc
- ра́совые предрассу́дки[những] thành kiến chủng tộc
Biến cách của ра́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́совый | ра́совое | ра́совая | ра́совые |
| Sinh cách | ра́сового | ра́сового | ра́совой | ра́совых |
| Tặng cách | ра́совому | ра́совому | ра́совой | ра́совым |
| Đối cách | ра́совый / ра́сового | ра́совое | ра́совую | ра́совые / ра́совых |
| Công cụ cách | ра́совым | ра́совым | ра́совой | ра́совыми |
| Giới cách | ра́совом | ра́совом | ра́совой | ра́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расовый nghĩa là gì?
расовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chủng tộc.
расовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́совый (phiên âm Latinh rásovyj, IPA [ˈrasəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.