TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́совый

rásovyj[ˈrasəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́совый nghĩa là Thuộc về chủng tộc.

Nghĩa của ра́совый

Tính từ

  1. Thuộc về chủng tộc.
    • ра́совые отли́чияnhững đặc điểm (những điểm khác biệt về) chủng tộc
    • ра́совые предрассу́дки[những] thành kiến chủng tộc

Biến cách của ра́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́совыйра́совоера́соваяра́совые
Sinh cáchра́совогора́совогора́совойра́совых
Tặng cáchра́совомура́совомура́совойра́совым
Đối cáchра́совый / ра́совогора́совоера́совуюра́совые / ра́совых
Công cụ cáchра́совымра́совымра́совойра́совыми
Giới cáchра́совомра́совомра́совойра́совых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

расовый nghĩa là gì?

расовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chủng tộc.

расовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́совый (phiên âm Latinh rásovyj, IPA [ˈrasəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.