TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распаковаться

thể hoàn thành
raspakovatʹsja giọng máy của trình duyệt

распаковаться nghĩa là mở ra.

Nghĩa của распаковаться

Nghĩa lấy theo mục распаковываться.

Động từ

  1. [được, bị] mở ra.
  2. khẩu ngữ Dỡ đồ đạc, dỡ hành lý.

Câu hỏi thường gặp

распаковаться nghĩa là gì?

распаковаться (động từ) nghĩa là mở ra.

распаковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распаковаться (phiên âm Latinh raspakovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.