TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распашонка

giống cái
raspašonka giọng máy của trình duyệt

распашонка nghĩa là áo trẻ lọt lòng.

Nghĩa của распашонка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [cái] áo trẻ lọt lòng.

Câu hỏi thường gặp

распашонка nghĩa là gì?

распашонка (danh từ) nghĩa là áo trẻ lọt lòng.

распашонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распашонка (phiên âm Latinh raspašonka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.