распа́рывать
Dấu sắc trên распа́рывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распа́рывать nghĩa là tháo chỉ, tháo đường khâu, phanh, rạch.
Nghĩa của распа́рывать
Động từ
- Tháo chỉ [khâu], tháo đường khâu.
- распа́рывать пла́тьеtháo chỉ (tháo dường khâu) chiếc áo dài
- чем-л острым Phanh, rạch, mổ, phanh... ra, rạch... ra, mổ... ra.
- распоро́ть живо́т кому́-л.phanh (rạch, mổ) bụng ai
Cặp thể của распа́рывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ распа́рывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распа́рываю |
| ты | распа́рываешь |
| он / она́ / оно́ | распа́рывает |
| мы | распа́рываем |
| вы | распа́рываете |
| они́ | распа́рывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распарывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распа́рывал |
| Giống cái (она́) | распа́рывала |
| Giống trung (оно́) | распа́рывало |
| Số nhiều (они́) | распа́рывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распа́рывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распа́рывайте |
Câu hỏi thường gặp
распарывать nghĩa là gì?
распарывать (động từ) nghĩa là tháo chỉ, tháo đường khâu, phanh, rạch.
распарывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распа́рывать (phiên âm Latinh raspáryvatʹ, IPA [rɐˈsparɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.